XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奢 đọc là shē, nghĩa là xa hoa. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奢

[shē]

xa hoa

他只求平安,从不奢望大富大贵。

tā zhǐ qiú píng ān, cóng bù shē wàng dà fù dà guì.

Anh ấy chỉ cầu bình an, chưa bao giờ mong ước giàu sang phú quý xa vời.

该酒店为客人提供顶级的奢华服务。

gāi jiǔ diàn wèi kè rén tí gōng dǐng jí de shē huá fú wù.

Khách sạn này cung cấp dịch vụ sang trọng bậc nhất cho khách.

这种铺张奢侈的生活方式并不健康。

zhè zhǒng pū zhāng shē chǐ de shēng huó fāng shì bìng bú jiàn kāng.

Lối sống xa hoa lãng phí này không hề lành mạnh.

Hỏi đáp về chữ 奢

奢 nghĩa là gì?

奢 (shē) nghĩa là xa hoa.

Cách viết chữ 奢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奢 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 奢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奢侈 (shē chǐ) – sang trọng; 奢望 (shē wàng) – một hy vọng xa vời; 伍奢 (wǔ shē) – Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ…; 奢丽 (shē lì) – phung phí; 奢华 (shē huá) – sang trọng; 奢求 (shē qiú) – đòi hỏi quá mức.