XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奢望 đọc là shē wàng, nghĩa là một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

奢望

[shē wàng] [奢 望]

một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức

过高地希望。

我们不能奢望仅凭几周的学习就彻底掌握这门复杂的专业知识。

wǒ men bù néng shē wàng jǐn píng jǐ zhōu de xué xí jiù chè dǐ zhǎng wò zhè mén fù zá de zhuān yè zhī shi.

Chúng ta không thể kỳ vọng quá mức rằng chỉ cần học vài tuần là có thể nắm vững kiến thức chuyên môn phức tạp này.

hy vọng xa vời; mong ước viển vông

过高的希望。

拥有属于自己的住房对他只是一种奢望。

yōng yǒu shǔ yú zì jǐ de zhù fáng duì tā zhǐ shì yì zhǒng shē wàng.

Có được căn nhà của riêng mình đối với anh ấy chỉ là một niềm hy vọng xa vời.

Hỏi đáp về từ 奢望

奢望 nghĩa là gì?

奢望 (shē wàng) nghĩa là một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 奢望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奢, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.