XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

披靡 đọc là pī mǐ, nghĩa là bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 披靡

披靡 nghĩa là gì?

披靡 (pī mǐ) nghĩa là bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay.

Cách viết 披靡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 披, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 披靡?

Thường gặp: 所向披靡 (suǒ xiàng pī mǐ) – (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt.