披靡
[pī mǐ] [披 靡]
bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
披靡 đọc là pī mǐ, nghĩa là bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī mǐ] [披 靡]
bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay; bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
披靡 (pī mǐ) nghĩa là bị gió thổi làm lay động; bị thổi bay.
Viết lần lượt từng chữ 披, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 所向披靡 (suǒ xiàng pī mǐ) – (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt.