XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

披露 đọc là pī lù, nghĩa là tiết lộ; công bố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

披露

[pī lù] [披 露]

tiết lộ; công bố; làm cho công khai

发表或公布隐蔽的事实

公司在年报中披露了最新的财务数据。

gōng sī zài nián bào zhōng pī lù le zuì xīn de cái wù shù jù.

Công ty đã công bố dữ liệu tài chính mới nhất trong báo cáo hàng năm.

你指的是披露财务细节方面吗?具体要求是什么?

nǐ zhǐ de shì pī lù cái wù xì jié fāng miàn ma? jù tǐ yāo qiú shì shén me?

Ý anh là về phương diện công khai chi tiết tài chính sao? Yêu cầu cụ thể là gì?

Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡

嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。

èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.

Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

比如定期披露持股比例和投资意图,这样能显著降低监管摩擦。

bǐ rú dìng qī pī lù chí gǔ bǐ lì hé tóu zī yì tú, zhè yàng néng xiǎn zhù jiàng dī jiān guǎn mó cā.

Ví dụ như định kỳ công bố tỷ lệ sở hữu cổ phần và ý định đầu tư, như vậy có thể giảm thiểu đáng kể ma sát quản lý.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 披露

披露 nghĩa là gì?

披露 (pī lù) nghĩa là tiết lộ; công bố. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 披露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 披, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.