XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泄露 đọc là xiè lù, nghĩa là rò rỉ (thông tin); tiết lộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泄露【洩露】

[xiè lù] [泄 露]

rò rỉ (thông tin); tiết lộ; cũng đọc là [xiè lòu]

不应让人知道的事情暴露出去

这家公司因为员工疏忽导致客户个人信息泄露。

zhè jiā gōng sī yīn wèi yuán gōng shū hū dǎo zhì kè hù gè rén xìn xī xiè lòu.

Công ty này do nhân viên sơ suất làm rò rỉ thông tin cá nhân của khách hàng.

真的吗?泄露了什么重要数据?

zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?

Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

他泄露了公司的核心商业机密。

tā xiè lòu le gōng sī de hé xīn shāng yè jī mì.

Anh ấy đã làm lộ bí mật kinh doanh cốt lõi của công ty.

那病人的个人化验数据被泄露出去没有?

nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?

Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về từ 泄露

泄露 nghĩa là gì?

泄露 (xiè lù) nghĩa là rò rỉ (thông tin); tiết lộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 泄露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泄, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泄露?

Thường gặp: 泄露天机 (xiè lù tiān jī) – tiết lộ ý trời (thành ngữ); 天机不可泄露 (tiān jī bù kě xiè lù) – nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ).