走漏 đọc là zǒu lòu, nghĩa là để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 走漏
走漏 nghĩa là gì?
走漏 (zǒu lòu) nghĩa là để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật). Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 走漏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 走, 漏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 走漏?
Thường gặp: 走漏消息 (zǒu lòu xiāo xi) – để lộ bí mật.