XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走漏 đọc là zǒu lòu, nghĩa là để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

走漏

[zǒu lòu] [走 漏]

để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật)

泄露消息或秘密。

为了防止商业秘密走漏,公司加强了管理。

wèi le fáng zhǐ shāng yè mì mì zǒu lòu, gōng sī jiā qiáng le guǎn lǐ.

Để ngăn rò rỉ bí mật kinh doanh, công ty tăng cường quản lý.

Hỏi đáp về từ 走漏

走漏 nghĩa là gì?

走漏 (zǒu lòu) nghĩa là để lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 走漏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 漏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 走漏?

Thường gặp: 走漏消息 (zǒu lòu xiāo xi) – để lộ bí mật.

走漏 (zǒu lòu) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu