XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走后门 đọc là zǒu hòu mén, nghĩa là nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

走后门【走後門】

[zǒu hòu mén] [走 后 门]

nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

通过不正当关系或手段谋取利益

他靠走后门拿到了这个项目,大家都很不满。

tā kào zǒu hòu mén ná dào le zhè ge xiàng mù, dà jiā dōu hěn bù mǎn.

Anh ta dựa vào việc đi cửa sau để giành được dự án này, mọi người đều rất bất mãn.

办事不一定要找关系走后门。

bàn shì bù yí dìng yào zhǎo guān xì zǒu hòu mén.

Làm việc không nhất thiết phải tìm mối quan hệ để đi cửa sau.

Hỏi đáp về từ 走后门

走后门 nghĩa là gì?

走后门 (zǒu hòu mén) nghĩa là nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 走后门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 后, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.