XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走近 đọc là zǒu jìn, nghĩa là tiếp cận; đến gần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

走近

[zǒu jìn] [走 近]

1.tiếp cận; đến gần

走向近处;向某个目标靠近。

老师走近那位正在专心画画的学生。

lǎo shī zǒu jìn nà wèi zhèng zài zhuān xīn huà huà de xué shēng.

Thầy giáo đi lại gần người học sinh đang chăm chú vẽ tranh.

2.tiếp cận, đi sâu tìm hiểu

深入了解、接触某种事物或群体。

这部纪录片带领观众走近了神秘的大自然。

zhè bù jì lù piàn dài lǐng guān zhòng zǒu jìn le shén mì de dà zì rán.

Bộ phim tài liệu này dẫn dắt khán giả tiếp cận với thiên nhiên huyền bí.

Hỏi đáp về từ 走近

走近 nghĩa là gì?

走近 (zǒu jìn) nghĩa là tiếp cận; đến gần. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 走近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.