XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贴近 đọc là tiē jìn, nghĩa là áp sát; gần gũi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

贴近【貼近】

[tiē jìn] [贴 近]

áp sát; gần gũi; thân mật

靠近,紧挨或接近实际

我们要贴近学生的实际需求设计课程。

wǒ men yào tiē jìn xué shēng de shí jì xū qiú shè jì kè chéng.

Chúng ta cần thiết kế khóa học gần gũi với nhu cầu thực tế của học sinh.

请注意听,耳朵贴近手机才能听清楚。

qǐng zhù yì tīng, ěr duo tiē jìn shǒu jī cái néng tīng qīng chǔ.

Xin chú ý lắng nghe, áp sát tai vào điện thoại mới nghe rõ.

课程设置必须贴近市场实际,主动与行业需求接轨。

kè chéng shè zhì bì xū tiē jìn shì chǎng shí jì, zhǔ dòng yǔ háng yè xū qiú jiē guǐ.

Thiết kế chương trình học phải bám sát thực tế thị trường, chủ động kết nối với nhu cầu ngành.

Hỏi đáp về từ 贴近

贴近 nghĩa là gì?

贴近 (tiē jìn) nghĩa là áp sát; gần gũi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 贴近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贴, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.