XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就近 đọc là jiù jìn, nghĩa là gần đó; trong khu lân cận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

就近

[jiù jìn] [就 近]

gần đó; trong khu lân cận

顺便在附近或较近的地方做事

为了节省路上奔波的时间,他决定在公司附近就近租房。

wèi le jié shěng lù shang bēn bō de shí jiān, tā jué dìng zài gōng sī fù jìn jiù jìn zū fáng.

Để tiết kiệm thời gian đi lại, anh ấy quyết định thuê nhà ngay gần công ty.

Hỏi đáp về từ 就近

就近 nghĩa là gì?

就近 (jiù jìn) nghĩa là gần đó; trong khu lân cận. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 就近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.