XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走私 đọc là zǒu sī, nghĩa là buôn lậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

走私

[zǒu sī] [走 私]

buôn lậu

逃税非法运输货物进出境。

海关人员查获了一批走私的高档手表。

hǎi guān rén yuán chá huò le yì pī zǒu sī de gāo dàng shǒu biǎo.

Nhân viên hải quan thu giữ một lô đồng hồ cao cấp buôn lậu.

海关严厉打击走私水货的行为。

hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.

Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.

警方依法没收了这批走私物品。

jǐng fāng yī fǎ mò shōu le zhè pī zǒu sī wù pǐn.

Cảnh sát đã tịch thu lô hàng buôn lậu này theo quy định pháp luật.

走私分子近期的活动十分猖狂。

zǒu sī fēn zǐ jìn qī de huó dòng shí fēn chāng kuáng.

Hoạt động gần đây của bọn buôn lậu vô cùng lộng hành.

Hỏi đáp về từ 走私

走私 nghĩa là gì?

走私 (zǒu sī) nghĩa là buôn lậu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 走私 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 走私?

Thường gặp: 反走私 (fǎn zǒu sī) – phản đối buôn lậu; 走私品 (zǒu sī pǐn) – sản phẩm buôn lậu; 走私货 (zǒu sī huò) – hàng buôn lậu.