天机不可泄露
[tiān jī bù kě xiè lù] [天 机 BẤT 可 泄 露]
nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn.
天机不可泄露 đọc là tiān jī bù kě xiè lù, nghĩa là nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān jī bù kě xiè lù] [天 机 BẤT 可 泄 露]
nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn.
天机不可泄露 (tiān jī bù kě xiè lù) nghĩa là nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ.
Viết lần lượt từng chữ 天, 机, 不, 可, 泄, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.