XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裸露 đọc là luǒ lù, nghĩa là trần truồng; trơ trụi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

裸露

[luǒ lù] [裸 露]

trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra

没有遮盖物,暴露在外面。

由于植被遭到破坏,大片黄土裸露在外面,极易引发水土流失。

yóu yú zhí bèi zāo dào pò huài, dà piàn huáng tǔ luǒ lù zài wài miàn, jí yì yǐn fā shuǐ tǔ liú shī.

Do thảm thực vật bị tàn phá, diện tích đất lớn bị trơ trọi ra ngoài, rất dễ dẫn đến xói mòn đất và nước.

这场突如其来的商业危机,裸露出管理机制上的诸多漏洞。

zhè chǎng tū rú qí lái de shāng yè wēi jī, luǒ lù chū guǎn lǐ jī zhì shàng de zhū duō lòu dòng.

Cuộc khủng hoảng kinh doanh bất ngờ này đã để lộ ra nhiều lỗ hổng trong cơ chế quản lý.

Hỏi đáp về từ 裸露

裸露 nghĩa là gì?

裸露 (luǒ lù) nghĩa là trần truồng; trơ trụi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 裸露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裸, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 裸露?

Thường gặp: 裸露狂 (luǒ lù kuáng) – chứng phô bày cơ thể.