XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泄密 đọc là xiè mì, nghĩa là làm lộ bí mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泄密

[xiè mì] [泄 密]

làm lộ bí mật

泄露国家、商业或个人秘密

这位安全技术人员因故意泄密而被取消了从业资格。

zhè wèi ān quán jì shù rén yuán yīn gù yì xiè mì ér bèi qǔ xiāo le cóng yè zī gé.

Nhân viên kỹ thuật an ninh này bị hủy chứng chỉ hành nghề vì cố ý làm lộ bí mật.

确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。

què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.

Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 泄密

泄密 nghĩa là gì?

泄密 (xiè mì) nghĩa là làm lộ bí mật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 泄密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泄, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.