XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣告 đọc là xuān gào, nghĩa là tuyên bố; công bố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

宣告

[xuān gào] [宣 告]

tuyên bố; công bố

正式地宣布或公开表示

经过多年努力,项目终于取得了圆满成功,宣告结束。

jīng guò duō nián nǔ lì, xiàng mù zhōng yú qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng, xuān gào jié shù.

Trải qua nhiều năm nỗ lực, dự án cuối cùng đã thành công mỹ mãn và tuyên bố kết thúc.

Hỏi đáp về từ 宣告

宣告 nghĩa là gì?

宣告 (xuān gào) nghĩa là tuyên bố; công bố. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 宣告 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宣告?

Thường gặp: 单方宣告 (dān fāng xuān gào) – tuyên bố đơn phương.