XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公布 đọc là gōng bù, nghĩa là công bố; công khai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

公布

[gōng bù] [公 布]

công bố; công khai; xuất bản

把消息或结果公开宣布

老师公布了考试成绩。

lǎo shī gōng bù le kǎo shì chéng jì.

Thầy giáo đã công bố kết quả thi.

他们距离公布临床二期试验数据还有多久?

tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?

Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

该法律法规自公布之日起生效。

gāi fǎ lǜ fǎ guī zì gōng bù zhī rì qǐ shēng xiào.

Quy định pháp luật này có hiệu lực kể từ ngày công bố.

小明,听说项目结果下午就要公布了,你现在心里紧张吗?

xiǎo míng, tīng shuō xiàng mù jié guǒ xià wǔ jiù yào gōng bù le, nǐ xiàn zài xīn lǐ jǐn zhāng ma?

Tiểu Minh, nghe nói kết quả dự án chiều nay sẽ công bố, hiện tại em có hồi hộp không?

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 公布

公布 nghĩa là gì?

公布 (gōng bù) nghĩa là công bố; công khai. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 公布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公布?

Thường gặp: 公布栏 (gōng bù lán) – bảng thông báo.