XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所向披靡 đọc là suǒ xiàng pī mǐ, nghĩa là (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 所向披靡

所向披靡 nghĩa là gì?

所向披靡 (suǒ xiàng pī mǐ) nghĩa là (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch.

Cách viết 所向披靡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 向, 披, 靡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.