XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所属 đọc là suǒ shǔ, nghĩa là sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

所属【所屬】

[suǒ shǔ] [所 属]

sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về

统属的地方或机构;隶属。

填写申请表时,请务必注明您的所属部门及联系方式,以便我们及时与您沟通。

tián xiě shēn qǐng biǎo shí, qǐng wù bì zhù míng nín de suǒ shǔ bù mén jí lián xì fāng shì, yǐ biàn wǒ men jí shí yǔ nín gōu tōng.

Khi điền đơn đăng ký, vui lòng ghi rõ bộ phận trực thuộc và thông tin liên lạc của bạn để chúng tôi có thể liên hệ kịp thời.

Hỏi đáp về từ 所属

所属 nghĩa là gì?

所属 (suǒ shǔ) nghĩa là sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 所属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所属?

Thường gặp: 无所属 (wú suǒ shǔ) – không trực thuộc; 所属单位 (suǒ shǔ dān wèi) – đơn vị trực thuộc.