XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附属 đọc là fù shǔ, nghĩa là công ty con; phụ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

附属【附屬】

[fù shǔ] [附 属]

công ty con; phụ trợ; đính kèm

依附归属于主要事物

这家医院是本地知名医科大学的附属医院。

zhè jiā yī yuàn shì běn dì zhī míng yī kē dà xué de fù shǔ yī yuàn.

Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của một trường đại học y nổi tiếng địa phương.

phụ, phụ thuộc

非主要的,附带的

这些设施只是小区的附属工程。

zhè xiē shè shī zhǐ shì xiǎo qū de fù shǔ gōng chéng.

Các tiện ích này chỉ là công trình phụ của khu dân cư.

Hỏi đáp về từ 附属

附属 nghĩa là gì?

附属 (fù shǔ) nghĩa là công ty con; phụ trợ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 附属 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 属 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 附属?

Thường gặp: 附属品 (fù shǔ pǐn) – phụ kiện; 附属物 (fù shǔ wù) – phụ kiện; 附属腺 (fù shǔ xiàn) – tuyến phụ; 全资附属公司 (quán zī fù shǔ gōng sī) – công ty con sở hữu hoàn toàn.