附属品 đọc là fù shǔ pǐn, nghĩa là phụ kiện; vật liệu đi kèm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 附属品
附属品 nghĩa là gì?
附属品 (fù shǔ pǐn) nghĩa là phụ kiện; vật liệu đi kèm.
Cách viết 附属品 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 附, 属, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.