XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附件 đọc là fù jiàn, nghĩa là phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

附件

[fù jiàn] [附 件]

1.phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email)

随同主要文件或设备附带的东西

详细的报告我已经放在邮件附件里了。

xiáng xì de bào gào wǒ yǐ jīng fàng zài yóu jiàn fù jiàn lǐ le.

Tôi đã để báo cáo chi tiết trong tệp đính kèm email rồi.

2.phụ kiện

随同机器或仪器配备的零件

这台相机的附件包括镜头盖和充电器。

zhè tái xiàng jī de fù jiàn bāo kuò jìng tóu gài hé chōng diàn qì.

Phụ tùng của chiếc máy ảnh này bao gồm nắp ống kính và bộ sạc.

Hỏi đáp về từ 附件

附件 nghĩa là gì?

附件 (fù jiàn) nghĩa là phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 附件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 附件?

Thường gặp: 外加附件 (wài jiā fù jiàn) – phần bổ sung (phần mềm).