XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外加附件 đọc là wài jiā fù jiàn, nghĩa là phần bổ sung (phần mềm); plug-in (phần mềm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外加附件

外加附件 nghĩa là gì?

外加附件 (wài jiā fù jiàn) nghĩa là phần bổ sung (phần mềm); plug-in (phần mềm).

Cách viết 外加附件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 加, 附, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.