XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 附 đọc là fù, nghĩa là thêm; đính kèm. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

附

[fù]

1.thêm; đính kèm; gần; được đính kèm

额外加上,附带在后面。

报告后附详细的数据统计表。

bào gào hòu fù xiáng xì de shù jù tǒng jì biǎo.

Phía sau báo cáo có đính kèm bảng thống kê số liệu chi tiết.

2.dính vào; bám vào; dựa vào

依附,附着在其他物体上。

皮之不存,毛将安附?

pí zhī bù cún, máo jiāng ān fù?

Da không còn thì lông bám vào đâu?

3.phụ họa; hùa theo

同意或附和别人的意见。

他总是随声附和领导的意见。

tā zǒng shì suí shēng fù hè lǐng dǎo de yì jiàn.

Anh ấy luôn mù quáng phụ họa ý kiến của lãnh đạo.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

医院附近新建了一所小图书馆。

yī yuàn fù jìn xīn jiàn le yì suǒ xiǎo tú shū guǎn.

Gần bệnh viện mới xây một thư viện nhỏ.

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 附

附 nghĩa là gì?

附 (fù) nghĩa là thêm; đính kèm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 附 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 附 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 附 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 附 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 附近 (fù jìn) – gần đó; 附件 (fù jiàn) – phụ lục (trong tài liệu); 附加 (fù jiā) – thêm vào; 附和 (fù hè) – đồng ý; 附属 (fù shǔ) – công ty con; 附带 (fù dài) – kèm theo.