吸附 đọc là xī fù, nghĩa là bám vào bề mặt; hấp thụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吸附
吸附 nghĩa là gì?
吸附 (xī fù) nghĩa là bám vào bề mặt; hấp thụ.
Cách viết 吸附 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吸, 附 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 吸附?
Thường gặp: 吸附剂 (xī fù jì) – chất hấp phụ; 吸附性 (xī fù xìng) – sự hấp phụ; 吸附洗消剂 (xī fù xǐ xiāo jì) – chất khử nhiễm hấp phụ.