XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后附 đọc là hòu fù, nghĩa là phụ lục; phần thêm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后附

[hòu fù] [后 附]

phụ lục; phần thêm vào; tái bút

报告后附详细的数据统计表。

bào gào hòu fù xiáng xì de shù jù tǒng jì biǎo.

Phía sau báo cáo có đính kèm bảng thống kê số liệu chi tiết.

请仔细阅读题目后附带的详细解析。

qǐng zǐ xì yuè dú tí mù hòu fù dài de xiáng xì jiě xī.

Vui lòng đọc kỹ phần phân tích chi tiết đính kèm sau câu hỏi.

Hỏi đáp về từ 后附

后附 nghĩa là gì?

后附 (hòu fù) nghĩa là phụ lục; phần thêm vào.

Cách viết 后附 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 附 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.