XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硬件 đọc là yìng jiàn, nghĩa là phần cứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

硬件

[yìng jiàn] [硬 件]

1.phần cứng

计算机系统中的物理装置及设备。

这台电脑的硬件配置很高,运行速度很快。

zhè tái diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo, yùn xíng sù dù hěn kuài.

Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao, tốc độ chạy rất nhanh.

2.điều kiện vật chất; cơ sở vật chất

指工作或生活中的物质条件与设施。

提高教学质量不仅需要硬件,也需要软件。

tí gāo jiào xué zhì liàng bù jǐn xū yào yìng jiàn, yě xū yào ruǎn jiàn.

Nâng cao chất lượng giảng dạy không chỉ cần cơ sở vật chất mà còn cần cả điều kiện mềm.

方案是不错,但前期的软硬件采购成本是多少?

fāng àn shì bú cuò, dàn qián qī de ruǎn yìng jiàn cǎi gòu chéng běn shì duō shǎo?

Phương án thì tốt đấy, nhưng chi phí mua sắm phần mềm và phần cứng ban đầu là bao nhiêu?

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

是啊,光靠硬件是不够的,专家的微调能增加知觉的深度。

shì a, guāng kào yìng jiàn shì bú gòu de, zhuān jiā de wēi tiáo néng zēng jiā zhī jué de shēn dù.

Đúng vậy, chỉ dựa vào phần cứng là không đủ, sự tinh chỉnh của chuyên gia có thể tăng thêm chiều sâu của tri giác.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

这款手机的硬件配置非常高。

zhè kuǎn shǒu jī de yìng jiàn pèi zhì fēi cháng gāo.

Cấu hình phần cứng của chiếc điện thoại này rất cao.

Hỏi đáp về từ 硬件

硬件 nghĩa là gì?

硬件 (yìng jiàn) nghĩa là phần cứng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 硬件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硬, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 硬件?

Thường gặp: 软硬件 (ruǎn yìng jiàn) – phần mềm và phần cứng; 硬件平台 (yìng jiàn píng tái) – nền tảng phần cứng.