染色体倍性
[rǎn sè tǐ bèi xìng] [染 色 体 倍 性]
độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
染色体倍性 đọc là rǎn sè tǐ bèi xìng, nghĩa là độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rǎn sè tǐ bèi xìng] [染 色 体 倍 性]
độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
染色体倍性 (rǎn sè tǐ bèi xìng) nghĩa là độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng).
Viết lần lượt từng chữ 染, 色, 体, 倍, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.