雨衣
[yǔ yī] [雨 衣]
áo mưa; lượng từ: 件 (jiàn)
防雨用的衣服。
外面下大雨,你出门别忘了穿雨衣。
wài miàn xià dà yǔ, nǐ chū mén bié wàng le chuān yǔ yī.Ngoài trời mưa to, ra ngoài đừng quên mặc áo mưa.
件
雨衣 đọc là yǔ yī, nghĩa là áo mưa; lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ yī] [雨 衣]
áo mưa; lượng từ: 件 (jiàn)
防雨用的衣服。
外面下大雨,你出门别忘了穿雨衣。
wài miàn xià dà yǔ, nǐ chū mén bié wàng le chuān yǔ yī.Ngoài trời mưa to, ra ngoài đừng quên mặc áo mưa.
件
雨衣 (yǔ yī) nghĩa là áo mưa; lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 雨, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.