XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雨 đọc là yǔ, nghĩa là (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi. Thuộc bộ Vũ 雨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

雨

[yǔ]

(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống

空中降下的水滴,也指降落

今天有大雨。

jīn tiān yǒu dà yǔ.

Hôm nay có mưa to.

阵、场

真的吗?明天下午会不会下雨?

zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?

Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

我看一下……哎呀,周六有雨。

wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.

Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

Hỏi đáp về chữ 雨

雨 nghĩa là gì?

雨 (yǔ) nghĩa là (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 雨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雨 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 雨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下雨 (xià yǔ) – trời mưa; 雨水 (yǔ shuǐ) – Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 th…; 暴雨 (bào yǔ) – mưa lớn; 雨衣 (yǔ yī) – áo mưa; 暴风雨 (bào fēng yǔ) – mưa bão; 风雨 (fēng yǔ) – gió mưa.