XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风风雨雨 đọc là fēng fēng yǔ yǔ, nghĩa là những thử thách và gian truân; thăng trầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风风雨雨【風風雨雨】

[fēng fēng yǔ yǔ] [风 风 雨 雨]

những thử thách và gian truân; thăng trầm

比喻艰难曲折或各种坎坷

两人携手走过三十年,共同经历了无数风风雨雨。

liǎng rén xié shǒu zǒu guo sān shí nián, gòng tóng jīng lì le wú shù fēng fēng yǔ yǔ.

Hai người nắm tay nhau đi qua 30 năm, cùng trải qua biết bao thăng trầm sóng gió.

lời bàn tán, xôn xao, đồn đại

比喻各种议论或传闻

别理会外面的风风雨雨,专心做好自己的事。

bié lǐ huì wài miàn de fēng fēng yǔ yǔ, zhuān xīn zuò hǎo zì jǐ de shì.

Đừng bận tâm đến những lời đồn thổi bên ngoài, hãy tập trung làm tốt việc của mình.

他们携手走过了三十年的风风雨雨,感情依旧深厚。

tā men xié shǒu zǒu guo le sān shí nián de fēng fēng yǔ yǔ, gǎn qíng yī jiù shēn hòu.

Họ đã tay trong tay đi qua ba mươi năm mưa gió, tình cảm vẫn sâu đậm như xưa.

Hỏi đáp về từ 风风雨雨

风风雨雨 nghĩa là gì?

风风雨雨 (fēng fēng yǔ yǔ) nghĩa là những thử thách và gian truân; thăng trầm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风风雨雨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 风, 雨, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.