XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雨水 đọc là yǔ shuǐ, nghĩa là Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

雨水

[yǔ shuǐ] [雨 THỦY]

Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3

二十四节气之一;也指降雨或雨水

今年春天雨水比较多,空气很湿。

jīn nián chūn tiān yǔ shuǐ bǐ jiào duō, kōng qì hěn shī.

Mùa xuân năm nay nước mưa khá nhiều, không khí rất ẩm.

真的破了一个大洞。难怪雨水会漏进去。

zhēn de pò le yí gè dà dòng. nán guài yǔ shuǐ huì lòu jìn qù.

Thật sự rách một lỗ lớn. Thảo nào nước mưa lại lọt vào trong.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

雨水在墙壁上留下了一道水印。

yǔ shuǐ zài qiáng bì shàng liú xià le yí dào shuǐ yìn.

Nước mưa để lại một vệt nước trên tường.

它不但能减少路面积水,而且能初步过滤雨水。

tā bú dàn néng jiǎn shǎo lù miàn jī shuǐ, ér qiě néng chū bù guò lǜ yǔ shuǐ.

Nó không những có thể giảm ngập úng mặt đường, mà còn có thể lọc sơ bộ nước mưa.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 雨水

雨水 nghĩa là gì?

雨水 (yǔ shuǐ) nghĩa là Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 雨水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雨, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.