XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淡水 đọc là dàn shuǐ, nghĩa là nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

淡水

[dàn shuǐ] [淡 THỦY]

nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt

含盐量极低的水

淡水是台湾新北市的一个著名旅游景点。

dàn shuǐ shì tái wān xīn běi shì de yí gè zhù míng lǚ yóu jǐng diǎn.

Đạm Thủy là một điểm du lịch nổi tiếng thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan.

他在水库里大量养殖淡水鱼。

tā zài shuǐ kù lǐ dà liàng yǎng zhí dàn shuǐ yú.

Anh ấy nuôi một lượng lớn cá nước ngọt ở hồ chứa.

这里的自然条件非常艰苦,缺少淡水。

zhè lǐ de zì rán tiáo jiàn fēi cháng jiān kǔ, quē shǎo dàn shuǐ.

Điều kiện tự nhiên ở đây vô cùng gian khổ, thiếu nước ngọt.

Hỏi đáp về từ 淡水

淡水 nghĩa là gì?

淡水 (dàn shuǐ) nghĩa là nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 淡水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淡, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 淡水?

Thường gặp: 淡水区 (dàn shuǐ qū) – Quận Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, thành phố Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đà…; 淡水湖 (dàn shuǐ hú) – hồ nước ngọt; 淡水鱼 (dàn shuǐ yú) – cá nước ngọt.