XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淡水鱼 đọc là dàn shuǐ yú, nghĩa là cá nước ngọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淡水鱼

[dàn shuǐ yú] [淡 THỦY 鱼]

cá nước ngọt

他在水库里大量养殖淡水鱼。

tā zài shuǐ kù lǐ dà liàng yǎng zhí dàn shuǐ yú.

Anh ấy nuôi một lượng lớn cá nước ngọt ở hồ chứa.

Hỏi đáp về từ 淡水鱼

淡水鱼 nghĩa là gì?

淡水鱼 (dàn shuǐ yú) nghĩa là cá nước ngọt.

Cách viết 淡水鱼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淡, 水, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.