XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盐水 đọc là yán shuǐ, nghĩa là nước muối; nước muối đậm đặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盐水

[yán shuǐ] [盐 THỦY]

nước muối; nước muối đậm đặc

浓盐水在太阳暴晒下会慢慢结晶。

nóng yán shuǐ zài tài yáng bào shài xià huì màn màn jié jīng.

Nước muối đặc dưới ánh nắng gay gắt sẽ dần dần kết tinh.

伤口需要用生理盐水清洗。

shāng kǒu xū yào yòng shēng lǐ yán shuǐ qīng xǐ.

Vết thương cần được rửa bằng nước muối sinh lý.

Hỏi đáp về từ 盐水

盐水 nghĩa là gì?

盐水 (yán shuǐ) nghĩa là nước muối; nước muối đậm đặc.

Cách viết 盐水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盐, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盐水?

Thường gặp: 吊盐水 (diào yán shuǐ) – (tiếng địa phương) truyền dịch; 盐水镇 (yán shuǐ zhèn) – trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南县 (tái nán xiàn), Đài Loan; 生理盐水 (shēng lǐ yán shuǐ) – nước muối sinh lý (y học); 硅酸盐水泥 (guī suān yán shuǐ ní) – xi măng Portland.