XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咸水 đọc là xián shuǐ, nghĩa là nước muối; nước biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 咸水

咸水 nghĩa là gì?

咸水 (xián shuǐ) nghĩa là nước muối; nước biển.

Cách viết 咸水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咸, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咸水?

Thường gặp: 咸水妹 (xián shuǐ mèi) – (phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trư…; 咸水湖 (xián shuǐ hú) – hồ nước mặn.