咸水
[xián shuǐ] [咸 THỦY]
nước muối; nước biển
青海湖是中国最大的咸水湖泊。
qīng hǎi hú shì zhōng guó zuì dà de xián shuǐ hú bó.Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
咸水 đọc là xián shuǐ, nghĩa là nước muối; nước biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xián shuǐ] [咸 THỦY]
nước muối; nước biển
青海湖是中国最大的咸水湖泊。
qīng hǎi hú shì zhōng guó zuì dà de xián shuǐ hú bó.Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
咸水 (xián shuǐ) nghĩa là nước muối; nước biển.
Viết lần lượt từng chữ 咸, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咸水妹 (xián shuǐ mèi) – (phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trư…; 咸水湖 (xián shuǐ hú) – hồ nước mặn.