XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婚纱 đọc là hūn shā, nghĩa là váy cưới; lượng từ: 身 (shēn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

婚纱【婚紗】

[hūn shā] [婚 纱]

váy cưới; lượng từ: 身 (shēn)

结婚时新娘穿的西式礼服。

她穿上这件白色婚纱显得格外美丽。

tā chuān shàng zhè jiàn bái sè hūn shā xiǎn de gé wài měi lì.

Cô ấy mặc chiếc váy cưới màu trắng này trông vô cùng xinh đẹp.

身

她穿着一件梦幻般的婚纱。

tā chuān zhe yí jiàn mèng huàn bān de hūn shā.

Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp như mơ.

Hỏi đáp về từ 婚纱

婚纱 nghĩa là gì?

婚纱 (hūn shā) nghĩa là váy cưới; lượng từ: 身 (shēn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 婚纱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婚, 纱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 婚纱?

Thường gặp: 婚纱摄影 (hūn shā shè yǐng) – chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu).