婚纱摄影
[hūn shā shè yǐng] [婚 纱 摄 影]
chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)
婚纱摄影 đọc là hūn shā shè yǐng, nghĩa là chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hūn shā shè yǐng] [婚 纱 摄 影]
chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)
婚纱摄影 (hūn shā shè yǐng) nghĩa là chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu).
Viết lần lượt từng chữ 婚, 纱, 摄, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.