幻影
[huàn yǐng] [幻 影]
ảo ảnh; ảo tưởng
虚幻不实的影像或印象
沙漠中的绿洲其实只是阳光折射形成的幻影。
shā mò zhōng de lǜ zhōu qí shí zhǐ shì yáng guāng zhé shè xíng chéng de huàn yǐng.Ốc đảo trên sa mạc thực chất chỉ là ảo ảnh hình thành do sự khúc xạ ánh sáng.
幻影 đọc là huàn yǐng, nghĩa là ảo ảnh; ảo tưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn yǐng] [幻 影]
ảo ảnh; ảo tưởng
虚幻不实的影像或印象
沙漠中的绿洲其实只是阳光折射形成的幻影。
shā mò zhōng de lǜ zhōu qí shí zhǐ shì yáng guāng zhé shè xíng chéng de huàn yǐng.Ốc đảo trên sa mạc thực chất chỉ là ảo ảnh hình thành do sự khúc xạ ánh sáng.
幻影 (huàn yǐng) nghĩa là ảo ảnh; ảo tưởng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 幻, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.