XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海市 đọc là hǎi shì, nghĩa là ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 海市

海市 nghĩa là gì?

海市 (hǎi shì) nghĩa là ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng).

Cách viết 海市 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海市?

Thường gặp: 上海市 (shàng hǎi shì) – Thành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, vi…; 临海市 (lín hǎi shì) – Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州 (tāi zhōu), Chiết Giang; 乌海市 (wū hǎi shì) – thành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông; 凌海市 (líng hǎi shì) – Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 锦州, Liêu Ninh; 北海市 (běi hǎi shì) – thành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây; 威海市 (wēi hǎi shì) – Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông.