XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合影 đọc là hé yǐng, nghĩa là chụp ảnh chung; ảnh nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

合影

[hé yǐng] [合 影]

chụp ảnh chung; ảnh nhóm

两个人或多个人合拍的照片。

毕业典礼结束后,老师和同学们一起合影留念。

bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, lǎo shī hé tóng xué men yì qǐ hé yǐng liú niàn.

Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, thầy cô và học sinh cùng nhau chụp ảnh chung làm kỷ niệm.

这张光碟里存有我们全家的合影。

zhè zhāng guāng dié lǐ cún yǒu wǒ men quán jiā de hé yǐng.

Chiếc đĩa quang này lưu giữ ảnh chụp chung của cả gia đình chúng tôi.

我们在公园照了一张合影。

wǒ men zài gōng yuán zhào le yì zhāng hé yǐng.

Chúng tôi chụp một bức ảnh chung ở công viên.

请各位贵宾前往一楼大厅合影留念。

qǐng gè wèi guì bīn qián wǎng yī lóu dà tīng hé yǐng liú niàn.

Xin mời các vị khách quý đến đại sảnh tầng một chụp ảnh lưu niệm.

Hỏi đáp về từ 合影

合影 nghĩa là gì?

合影 (hé yǐng) nghĩa là chụp ảnh chung; ảnh nhóm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 合影 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.