XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接力 đọc là jiē lì, nghĩa là tiếp sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接力

[jiē lì] [接 力]

tiếp sức

连续进行或分段依次接替。

四名选手紧密配合,圆满完成了男子混合接力比赛。

sì míng xuǎn shǒu jǐn mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le nán zǐ hùn hé jiē lì bǐ sài.

Bốn tuyển thủ phối hợp ăn ý, hoàn thành xuất sắc cuộc thi tiếp sức hỗn hợp nam.

学校运动会上有一项接力赛跑。

xué xiào yùn dòng huì shàng yǒu yí xiàng jiē lì sài pǎo.

Đại hội thể thao của trường có một nội dung thi chạy tiếp sức.

运动会上,同学们互相传递接力棒。

yùn dòng huì shàng, tóng xué men hù xiāng chuán dì jiē lì bàng.

Trong hội thao, các bạn truyền gậy tiếp sức cho nhau.

Hỏi đáp về từ 接力

接力 nghĩa là gì?

接力 (jiē lì) nghĩa là tiếp sức. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接力?

Thường gặp: 接力棒 (jiē lì bàng) – gậy tiếp sức; 接力赛 (jiē lì sài) – cuộc đua tiếp sức; 接力赛跑 (jiē lì sài pǎo) – cuộc đua tiếp sức; 空中接力 (kōng zhōng jiē lì) – alley-oop (bóng rổ).