XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交叉 đọc là jiāo chā, nghĩa là giao nhau; giao cắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交叉

[jiāo chā] [交 叉]

giao nhau; giao cắt; chồng chéo

方向不同的线条或事物互相穿过

这两个学科有很多交叉研究的领域,值得深入探讨。

zhè liǎng gè xué kē yǒu hěn duō jiāo chā yán jiū de lǐng yù, zhí dé shēn rù tàn tǎo.

Hai ngành học này có nhiều lĩnh vực nghiên cứu giao thoa, rất đáng để đào sâu thảo luận.

đan xen; so le; luân phiên

间隔穿插进行的

会议期间安排了不同主题的交叉发言。

huì yì qī jiān ān pái le bù tóng zhǔ tí de jiāo chā fā yán.

Trong hội nghị đã sắp xếp các bài phát biểu đan xen nhiều chủ đề khác nhau.

我们不妨成立一个两院联合的交叉评分委员会。

wǒ men bù fáng chéng lì yí gè liǎng yuàn lián hé de jiāo chā píng fēn wěi yuán huì.

Chúng ta hay là thành lập một hội đồng chấm chéo điểm số liên kết giữa hai khoa.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。

xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.

Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

虽然算法效率极高,但依然需要配合多方交叉核实机制。

suī rán suàn fǎ xiào lǜ jí gāo, dàn yī rán xū yào pèi hé duō fāng jiāo chā hé shí jī zhì.

Tuy thuật toán hiệu suất cực cao, nhưng vẫn cần phối hợp cơ chế xác minh chéo đa bên.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

Hỏi đáp về từ 交叉

交叉 nghĩa là gì?

交叉 (jiāo chā) nghĩa là giao nhau; giao cắt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交叉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 叉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交叉?

Thường gặp: 交叉口 (jiāo chā kǒu) – giao lộ; 交叉点 (jiāo chā diǎn) – giao lộ; 交叉熵 (jiāo chā shāng) – entropy chéo (lý thuyết thông tin); 交叉学科 (jiāo chā xué kē) – liên ngành; 交叉火力 (jiāo chā huǒ lì) – làn đạn giao nhau; 交叉运球 (jiāo chā yùn qiú) – dẫn bóng đổi tay (bóng rổ).