交叉运球
[jiāo chā yùn qiú] [交 叉 运 球]
dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
交叉运球 đọc là jiāo chā yùn qiú, nghĩa là dẫn bóng đổi tay (bóng rổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo chā yùn qiú] [交 叉 运 球]
dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
交叉运球 (jiāo chā yùn qiú) nghĩa là dẫn bóng đổi tay (bóng rổ).
Viết lần lượt từng chữ 交, 叉, 运, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.