XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交叉点 đọc là jiāo chā diǎn, nghĩa là giao lộ; ngã tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交叉点

[jiāo chā diǎn] [交 叉 点]

giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt

我建议建立处方自动预警机制,并实施严格的病历交叉点评制度。

wǒ jiàn yì jiàn lì chǔ fāng zì dòng yù jǐng jī zhì, bìng shí shī yán gé de bìng lì jiāo chā diǎn píng zhì dù.

Tôi kiến nghị thiết lập cơ chế cảnh báo kê đơn tự động và thực hiện chế độ đánh giá chéo hồ sơ bệnh án nghiêm ngặt.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về từ 交叉点

交叉点 nghĩa là gì?

交叉点 (jiāo chā diǎn) nghĩa là giao lộ; ngã tư.

Cách viết 交叉点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 叉, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.