XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

立体交叉 đọc là lì tǐ jiāo chā, nghĩa là giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

立体交叉

[lì tǐ jiāo chā] [立 体 交 叉]

giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt

这两条主干道在市中心形成立体交叉。

zhè liǎng tiáo zhǔ gàn dào zài shì zhōng xīn xíng chéng lì tǐ jiāo chā.

Hai trục đường chính này giao nhau khác mức ở trung tâm thành phố.

Hỏi đáp về từ 立体交叉

立体交叉 nghĩa là gì?

立体交叉 (lì tǐ jiāo chā) nghĩa là giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt.

Cách viết 立体交叉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 立, 体, 交, 叉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.