XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接力赛 đọc là jiē lì sài, nghĩa là cuộc đua tiếp sức; lượng từ: 场 (chǎng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

接力赛

[jiē lì sài] [接 力 赛]

cuộc đua tiếp sức; lượng từ: 场 (chǎng)

学校运动会上有一项接力赛跑。

xué xiào yùn dòng huì shàng yǒu yí xiàng jiē lì sài pǎo.

Đại hội thể thao của trường có một nội dung thi chạy tiếp sức.

Hỏi đáp về từ 接力赛

接力赛 nghĩa là gì?

接力赛 (jiē lì sài) nghĩa là cuộc đua tiếp sức; lượng từ: 场 (chǎng).

Cách viết 接力赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 力, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接力赛?

Thường gặp: 接力赛跑 (jiē lì sài pǎo) – cuộc đua tiếp sức.