XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

田径赛 đọc là tián jìng sài, nghĩa là thi đấu điền kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

田径赛

[tián jìng sài] [田 径 赛]

thi đấu điền kinh

这项综合田径赛事吸引了来自全国各地的优秀运动员。

zhè xiàng zōng hé tián jìng sài shì xī yǐn le lái zì quán guó gè dì de yōu xiù yùn dòng yuán.

Giải thi đấu điền kinh tổng hợp này thu hút nhiều vận động viên xuất sắc từ khắp cả nước.

Hỏi đáp về từ 田径赛

田径赛 nghĩa là gì?

田径赛 (tián jìng sài) nghĩa là thi đấu điền kinh.

Cách viết 田径赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 田, 径, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.