田径运动
[tián jìng yùn dòng] [田 径 运 动]
môn thể thao điền kinh
学校将在下周举办春季田径运动会。
xué xiào jiāng zài xià zhōu jǔ bàn chūn jì tián jìng yùn dòng huì.Nhà trường sẽ tổ chức hội thao điền kinh mùa xuân vào tuần tới.
田径运动 đọc là tián jìng yùn dòng, nghĩa là môn thể thao điền kinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tián jìng yùn dòng] [田 径 运 动]
môn thể thao điền kinh
学校将在下周举办春季田径运动会。
xué xiào jiāng zài xià zhōu jǔ bàn chūn jì tián jìng yùn dòng huì.Nhà trường sẽ tổ chức hội thao điền kinh mùa xuân vào tuần tới.
田径运动 (tián jìng yùn dòng) nghĩa là môn thể thao điền kinh.
Viết lần lượt từng chữ 田, 径, 运, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.