风水轮流转
[fēng shuǐ lún liú zhuàn] [风 THỦY 轮 流 转]
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
风水轮流转 đọc là fēng shuǐ lún liú zhuàn, nghĩa là vận may thay đổi; thời thế thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng shuǐ lún liú zhuàn] [风 THỦY 轮 流 转]
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
风水轮流转 (fēng shuǐ lún liú zhuàn) nghĩa là vận may thay đổi; thời thế thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 风, 水, 轮, 流, 转 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.