XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帆船 đọc là fān chuán, nghĩa là thuyền buồm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

帆船

[fān chuán] [帆 船]

thuyền buồm

利用风力张帆行驶的船只

这艘双桅帆船在蔚蓝的海面上缓缓航行,景色十分迷人。

zhè sōu shuāng wéi fān chuán zài wèi lán de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng, jǐng sè shí fēn mí rén.

Chiếc thuyền buồm hai cột này chầm chậm lướt trên mặt biển xanh biếc, phong cảnh vô cùng mê người.

海边常见海鸥和帆船。

hǎi biān cháng jiàn hǎi ōu hé fān chuán.

Ở bờ biển thường thấy hải âu và thuyền buồm.

借着强劲的风力,帆船顺势加快了速度。

jiè zhe qiáng jìng de fēng lì, fān chuán shùn shì jiā kuài le sù dù.

Nương theo sức gió mạnh mẽ, thuyền buồm nhân đà tăng tốc.

这艘老帆船上至今还保留着古老的指南针。

zhè sōu lǎo fān chuán shàng zhì jīn hái bǎo liú zhe gǔ lǎo de zhǐ nán zhēn.

Trên chiếc thuyền buồm cũ này đến nay vẫn còn lưu giữ chiếc la bàn cổ xưa.

Hỏi đáp về từ 帆船

帆船 nghĩa là gì?

帆船 (fān chuán) nghĩa là thuyền buồm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 帆船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帆, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帆船?

Thường gặp: 驾帆船 (jià fān chuán) – đi thuyền buồm.